|
THÔNG BÁO V/v Lễ khai giảng hệ liên thông từ Cao đẳng lên Đại học K12 Ngành Khoa học Thư viện (Thư viện - Văn phòng) Khoa Thư viện - Văn phòng thông báo đến toàn thể sinh viên hệ liên thông từ Cao đẳng lên Đại học K12 ngành Khoa học Thư viện về việc tổ chức Lễ khai giảng cụ thể như sau: Thời gian: 17g30 thứ Hai ngày 26/11/ 2012 Địa điểm: Phòng họp A – Cơ sở chính – 273 An Dương Vương, P.3, Q.5. |
|
|
THÔNG BÁO ( V/v đón tân sinh viên khóa 12 ) Khoa Thư viện –Văn phòng thông báo đến toàn thể các bạn tân sinh viên khóa 12 các ngành: Thư viện – Thông tin, Lưu trữ học, Quản trị văn phòng và Thư kí văn phòng như sau: Thời gian: 8g30, ngày 28/09/2012 Địa điểm: tại Hội trường B, Cơ sở chính Trường Đại học Sài Gòn (273, An Dương Vương, Phường 3, Quận 5) Trong buổi đón tân sinh viên, các bạn sẽ được gặp gỡ Ban Chủ nhiệm Khoa, các giảng viên - chuyên viên và Ban chấp hành Đoàn – Hội khoa Thư viện – Văn phòng. Đồng thời các bạn tân sinh viên sẽ được sinh hoạt và phổ biến những nội dung quan trọng liên quan đến suốt quá trình học tập. Lưu ý: Đề nghị các bạn tân sinh viên khoá 12 tham dự đầy đủ, đúng giờ. KHOA THƯ VIỆN – VĂN PHÒNG |
|
DANH SÁCH NHÓM VÀO VÒNG CHUNG KẾT CUỘC THI NGHIỆP VỤ THƯ VIỆN
Nhóm 1: | STT | Họ tên | Chi đoàn | MSSV | | 1 | Nguyễn Thị Trúc Hà | DTV1081 | 3108390012 | | 2 | Nguyễn Thị Hoài Trang | DTV1092 | 3109390074 | | 3 | Lê Lý Hồng Tâm | CTV1101 | 2110390044 | | 4 | Nguyễn Thị Bé Phương | CTV1101 | 2110390039 | | | | | | Nhóm 2: | STT | Họ tên | Chi đoàn | MSSV | | 1 | Huỳnh Thị Kim Chi | DTV1082 | 3108390006 | | 2 | Nguyễn Thị Thúy Hằng | DTV1082 | 3108390016 | | 3 | Lê Thị Hồng Phấn | DTV1092 | 3109390046 | | 4 | Đinh Thị Mai Xuân | CKV1111 | 2111390053 | Nhóm 3: | STT | Họ tên | Chi đoàn | MSSV | | 1 | Nguyễn Thị Cẩm Hường | DTV1081 | 3108390022 | | 2 | Phạm Thị Yến Nhi | DTV1081 | 3108390043 | | 3 | Phùng Thị Quyên | DTV1091 | 3109390053 | | 4 | Trần Đức Phương Vũ | CTV1101 | 2110390066 | |
|
DANH SÁCH Sinh viên đã đạt Lớp Bồi dưỡng tìm hiểu về Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Đợt 1 năm học 2011 – 2012
| TT | HỌ Tên | LỚP | KHOA | ĐIỂM | KẾT QUẢ | | | | | 1. | Đặng Bình An | CLT1111 | TV – VP | 7.5 | Đạt | | | 2. | Nguyễn Thị An Duyên | CLT1111 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 3. | Trần Lê Vũ Hải | CLT1111 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 4. | Lâm Thị Hằng | CLT1111 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 5. | Nguyễn Kim Bích Nhật | CLT1111 | TV – VP | 7.5 | Đạt | | | 6. | Nguyễn Ngọc Phượng | CLT1111 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 7. | Lê Phương Quỳnh | CLT1111 | TV – VP | 7.5 | Đạt | | | 8. | Trần Kim Chung | CLT1111 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 9. | Chương Huệ Khanh | CQV1111 | TV – VP | 8.5 | Đạt | | | 10. | Lê Thị Liên | CQV1111 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 11. | Ngô Thị Thanh Thúy | CTK1111 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 12. | Huỳnh Thị Anh Phương | CTK1111 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 13. | Lê Trang Phương Thảo | CTK1111 | TV – VP | 9 | Đạt | | | 14. | Phạm Thị Mộng Nghi | CTK1111 | TV – VP | 6.75 | Đạt | | | 15. | Trần Ngọc Hữu Tài | CTV1101 | TV – VP | 8.5 | Đạt | | | 16. | Trần Kim Mai | CTV1101 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 17. | Đặng Ngọc Quang | CTV1101 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 18. | Tôn Nữ Cẩm Châu | DKV1111 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 19. | Sử Lâm Kim Long | DKV1111 | TV – VP | 7 | Đạt | | | 20. | Nguyễn Phúc Duy Tân | DTV1082 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 21. | Trần Thị Trúc Linh | DTV1091 | TV – VP | 7.5 | Đạt | | | 22. | Đỗ Kim Oanh | DTV1092 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 23. | Lê Hải Đăng | DTV1101 | TV – VP | 8 | Đạt | | | 24. | Nguyễn Thị Kim Hồng | DTV1101 | TV – VP | 9.5 | Đạt | | |
|
|
|
|
|
|
|
Trang 1 của 3 |