Tuyển sinh
Những điều cần biết khi thí sinh khóa 13 đến đăng ký nhập học tại Trường Đại học Sài Gòn

THÔNG BÁO

Về việc những điều cần biết khi thí sinh khóa 13 đến đăng ký nhập học tại Trường Đại học Sài Gòn

 

 

A.  Thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Sài Gòn khóa 13 năm học 2013 – 2014 đến nơi nộp hồ sơ đăng ký dự thi để nhận giấy báo nhập học.  

B.  Khi đến làm thủ tục nhập học thí sinh chú ý : 

Có mặt tại cơ sở chính của Trường Đại học Sài Gòn (273 An Dương Vương, P3, Q5, TP. HCM) theo lịch sau đây để làm thủ tục nhập học: 

 

Ngày

Sáng (từ 07g30 đến 11g00)

Chiều (từ13g30 đến17g00)

23/09/2013

Các ngành ĐH thuộc khối sưphạm (trừ ngành GD Tiểu học, GD Mầm non)

Các ngành ĐH GD Tiểu học, ĐH Luật

24/09/2013

Các ngành ĐH Kế toán, ĐHQuản trị kinh doanh

Các ngành ĐHTài chính -Ngân hàng, ĐH CN thông tin

25/09/2013

Các ngành ĐH Việt Nam học, ĐH Khoa học môi trường, ĐHToán ứng dụng, ĐH Thanhnhạc

Các ngành ĐHNgôn ngữ Anh(TM - DL), ĐH KH thư viện

26/09/2013

Các ngành ĐH GD Mầm non, ĐH Kĩ thuật điện, điện tử, ĐHKĩ thuật điện tử, truyền thông, ĐH Công nghệ Kĩ thuật điện,điện tử, ĐH Công nghệ Kĩthuật điện tử, truyền thông

Các ngành CĐ GD Tiểu học, CĐ GD Mầmnon

27/09/2013

Các ngành CĐ thuộc khối sưphạm (trừ ngành GD Tiểu học, GD Mầm non) và (các ngànhxét tuyển nguyện vọng 2 hệĐH) ĐH Khoa học thư viện, ĐH Tài chính – Ngân hàng, ĐH Quản trị văn phòng, ĐHToán ứng dụng, ĐH CN kĩthuật môi trường, ĐH GDchính trị, ĐH SP Sinh học, ĐH SP Lịch sử, ĐH SP Địa lí

Các ngành CĐthuộc khốingoài sư phạm

 

KHI ĐẾN LÀM THỦ TỤC NHẬP HỌC CẦN MANG THEO

 

1.     Học bạ THPT hoặc THBT.

2.      Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT, THBT, TCCN hoặc tương đương đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2013; Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp các nămtrước.

3.     Giấy khai sinh.

4.     Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có) như: giấy chứng nhận con liệt sĩ, thẻ thương binh, bệnh binh hoặc được hưởng chính sách như thươngbinh của bản thân hoặc của cha (mẹ), con của anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; giấy chứng nhận là người hoặc con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễmchất độc hóa học, hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch tù, đày, hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, có cônggiúp đỡ cách mạng; sổ hộ nghèo hoặc giấy chứng nhận hộ nghèo do Sở LĐ-TB và XH cấp; giấy chứng nhận con mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa của Phòng LĐ-TB và XH cấp; giấy chứng nhận bản thân bị khuyết tật, tàn tật có khó khăn về kinh tế do HĐ giám định Y khoa Sở y tế cấp; giấy chứng nhận là người dân tộc thiểu số thuộchộ nghèo và hộ có thu nhập tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo do địa phương cấp (nộp kèm sổ hộ nghèo của gia đình); giấy chứng nhận cha (mẹ) là CBCNVC bị tainạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên; giấy chứng nhận có cha (mẹ) thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã cóđiều kiện kinh tế XH đặc biệt khó khăn.

5.     Giấy báo nhập học.

6.     Sổ đoàn viên, có kí chuyển sinh hoạt Đoàn của Đoàn cơ sở nơi đoàn viên đang sinh hoạt Đoàn hoặc các giấy tờ chứng nhận là Đoàn viên (nếu là đoàn viên ĐoànTNCS).

7.     Lệ phí và kinh phí đào tạo phải đóng khi làm thủ tục nhập học:

·     Đồng phục thể dục:        95.000đ

·     Bảo hiểm y tế: 290.000đ     

·     Bảo hiểm tai nạn: 45.000đ   (tự nguyện)

·     Sổ tay HSSV: 30.000đ

·     Thẻ SV, thẻ thư viện:     35.000đ

·     Huy hiệu trường: 15.000đ

·     Lệ phí khám sức khỏe (khi sinh viên đến làm thủ tục nhập học): 80.000đ.

·     Học phí: Theo quy định hiện hành, chưa thu học phí đối với sinh viên các ngành sư phạm. Tạm thu đầu năm đối với sinh viên các ngành ngoài sư phạm (kể cả SVthuộc diện ưu tiên ở mục 4): 1.500.000đ / 01 SV.

Ghi chú:

- Các giấy tờ quy định tại các mục 1, 2, 3, 4 nói trên, Trường sẽ thu bản photocopy. Thí sinh cần mang theo bản chính để Trường kiểm tra, đối chiếu.

- Học sinh, sinh viên mang theo 4 tấm hình 3x4 và 01 bản sao giấy CMND.

- Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng Công tác HS-SV, Trường Đại học Sài Gòn, ĐT : 08.38305570, hoặc truy cập trang web http://www.sgu.edu.vn; http://cthssv.sgu.edu.vn.

 

 

 

 
Bảng điểm môn năng khiếu tuyển sinh trình độ trung cấp, ngành SP Mầm non, kỳ thi ngày 10/9/2013, tại trường Đại học Sài Gòn

 

BẢNG ĐIỂM MÔN NĂNG KHIẾU

Tuyển sinh trình độ trung cấp, ngành SP Mầm non

Kỳ thi ngày 10/9/2013, tại trường Đại học Sài Gòn

 
Phương án điểm chuẩn xét tuyển đợt 2 tuyển sinh năm 2013

PHƯƠNG ÁN ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐỢT 2
TUYỂN SINH NĂM 2013

Các điểm dưới đây dành cho HSPT, KV3. Các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

Thí sinh không trúng tuyển được rút hồ sơ đăng kí xét tuyển trước ngày 20/09/2013.

1.      Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2, trình độ đại học, hệ chính quy

Stt

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

1

ĐH Khoa học thư viện

D320202

A

17,0

A1

17,0

B

18,0

C

17,5

D1

17,0

2

ĐH Tài chính Ngân hàng

D340201

A

18,5

A1

18,5

D1

19,0

2

ĐH Quản trị văn phòng

D340406

A1

18,0

C

19,0

D1

18,0

3

ĐH Toán ứng dụng

D460112

A

19,0

A1

19,0

D1

19,0

4

ĐH Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

18,5

A1

19,0

B

20,5

5

ĐH Giáo dục chính trị

D140205

A

18,0

A1

18,5

C

19,0

D1

18,5

6

ĐH Sư phạm Sinh học

D140213

B

23,5

7

ĐH Sư phạm Lịch sử

D140218

C

19,0

8

ĐH Sư phạm Địa lí

D140219

A

19,5

A1

19,5

C

21,0

 

 

2.      Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1, nguyện vọng 2, trình độ cao đẳng, hệ chính quy

Stt

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1, NV2

1

CĐ Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)

C220113

A1

16,0

C

17,5

D1

16,0

2

CĐ Tiếng Anh (Thương mại và Du lịch)

C220201

D1

18,0

3

CĐ Lưu trữ học

C320303

C

14,5

D1

13,5

4

CĐ Quản trị văn phòng

C340406

A1

16,5

C

17,5

D1

17,0

5

CĐ Thư kí văn phòng

C340407

A1

15,5

C

16,5

D1

16,0

6

CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A

16,0

A1

16,5

D1

16,5

7

CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

15,0

A1

15,0

D1

15,0

8

CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

15,0

A1

15,0

D1

15,0

9

CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A

16,0

A1

16,0

B

17,5

10

CĐ Giáo dục Tiểu học

C140202

A

18,0

A1

18,5

D1

18,5

11

CĐ Giáo dục Công dân

C140204

C

15,0

D1

15,0

12

CĐ Sư phạm Toán học

C140209

A

21,0

A1

21,0

13

CĐ Sư phạm Vật lí

C140211

A

18,0

A1

18,0

14

CĐ Sư phạm Hóa học

C140212

A

20,0

15

CĐ Sư phạm Sinh học

C140213

B

18,5

16

CĐ Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

C140214

A

13,5

A1

13,5

B

14,5

D1

14,5

17

CĐ Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C140215

A

13,5

A1

13,5

B

14,0

D1

14,0

18

CĐ Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216

A

13,5

A1

13,5

B

14,5

C

14,5

D1

14,5

19

CĐ Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

18,0

D1

17,5

20

CĐ Sư phạm Lịch sử

C140218

C

17,0

21

CĐ Sư phạm Địa lí

C140219

A

15,5

A1

15,5

C

17,0

22

CĐ Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

19,0

 

 

 
Quy định nội dung thi năng khiếu trong các kỳ thi tuyển sinh trung cấp ngành Sư phạm Mầm non
QUY ĐỊNH NỘI DUNG THI NĂNG KHIẾU 
Trong các kỳ thi tuyển sinh trung cấp ngành Sư phạm Mầm non
Áp dụng kể từ tháng 09/2013
 
          Thi năng khiếu trong các kì thi tuyển sinh trung cấp ngành Sư phạm Mầm non được quy định: thi theo hình thức vấn đáp thực hành, gồm 02 phần sau:  

           1.  Phần thi kể chuyện, đọc diễn cảm 

 

                    1.1. Kể chuyện (4 điểm) 
                              Thí sinh tự chọn một truyện để kể (truyện có trong chương trình phổ thông hoặc một truyện cho thiếu nhi có nội dung giáo dục tốt). 

                    1.2.  Đọc diễn cảm (6 điểm) 
                              - Thí sinh bốc thăm, đọc một đoạn văn hoặc một đoạn thơ (đọc diễn cảm).
                              - Trả lời ngắn gọn các câu hỏi có sẵn trong đề thi. 

          2.  Phần thi hát, nhạc 

                    2.1. Hát (6 điểm) 
                              Hát một bài tự chọn (có thể là bài hát cho thiếu nhi). Yêu cầu thí sinh khi hát có múa minh họa. 

                    2.2. Nhái âm (4 điểm) 
                              Nhái lại theo mẫu của giám khảo.
                              Đề thi gồm 2 câu nhạc, sau khi nghe đàn một câu (3 lần), thí sinh hát lại giai điệu đó bằng âm “la”. Yêu cầu thí sinh hát to, rõ, chính xác câu nhạc. 

          3.  Chú ý:  Điểm thi năng khiếu ngành Sư phạm Mầm non (tính theo thang điểm 10) là trung bình cộng điểm của hai phần thi trên, được tính hệ số 1.  

 

 

 

 

 

 
Lịch ôn tập thi tuyển sinh hệ Trung cấp vừa làm vừa học, ngành GD Mầm non – Khóa 13

 LỊCH ÔN TẬP THI TUYỂN SINH

Hệ Trung cấp vừa làm vừa học, ngành GD Mầm non – Khóa 13

(Thời gian từ 07/09/2013 đến 05/10/2013) 

 

 

LỚP

SL

HV

MÔN THI

SỐ

TIẾT

SỐ BUỔI HỌC

(4 tiết/buổi)

THỜI GIAN HỌC

BUỔI HỌC

 

GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY

 

ĐỊA ĐIỂM HỌC

TỪ

ĐẾN

OTM2131

150

Văn

20

5

07/09/13

05/10/13

ST7

Huỳnh Thống Nhất

C103

CS chính Trường ĐHSG

 (273 An Dương Vương,

P3, Quận 5)

Năng khiếu

Kể chuyện,

đọc diễn cảm

10

2.5

07/09/13

21/09/13

CT7

Nguyễn Hữu Hạo

Hát nhạc

10

2.5

08/09/13

22/09/13

SCN

Phạm Duy Tùng


Giờ học: ·  Sáng    : Từ 07h30 đến 11h00.

                    ·  Chiều  : Từ 13h30 đến 17h00.

 
Lịch ôn tập thi tuyển sinh hệ liên thông từ trung cấp lên cao đẳng, ngành GD Mầm non – Khóa 13


LỊCH ÔN TẬP THI TUYỂN SINH

Hệ liên thông từ trung cấp lên cao đẳng, ngành GD Mầm non – Khóa 13 

(Thời gian từ 07/09/2013 đến 05/10/2013)

 

 

LỚP

SL

HV

MÔN THI

SỐ

TIẾT

SỐ BUỔI HỌC

(4 tiết/buổi)

THỜI GIAN HỌC

BUỔI HỌC

 

GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY

 

ĐỊA ĐIỂM HỌC

TỪ

ĐẾN

OCM

3131    (Thí sinh tốt nghiệp chưa đủ 36 tháng)

100

Toán

20

  5

07/09/13

05/10/13

ST7

Trần Thanh Bình

 

A104

CS 2 Trường ĐHSG

 (04 Tôn Đức Thắng,

P. Bến Nghé, Quận 1)

Văn

20

 5

07/09/13

05/10/13

CT7

Nguyễn Thị Thanh Minh

Năng khiếu

Kể chuyện,

đọc diễn cảm

10

2.5

08/09/13

22/09/13

SCN

Võ Phan Thu Hương

Hát nhạc

10

2.5

08/09/13

22/09/13

CCN

Phạm Duy Tùng

OCM

3132

120

Văn

20

5

08/09/13

22/09/13

CN

Nguyễn Thị Thanh Minh

B203

 CS 2 Trường ĐHSG

 (04 Tôn Đức Thắng,

P. Bến Nghé, Quận 1)

Tâm lí học trẻ em

20

5

07/09/13

05/10/13

ST7

Trần Thị Phương

Tổ chức HĐDH & GD ở trường Mầm non

20

5

07/09/13

05/10/13

CT7

Nguyễn Thị Bích Ngọc


Giờ học: ·  Sáng   : Từ 07h30 đến 11h00.

               ·  Chiều  : Từ 13h30 đến 17h00.

 
Lịch ôn tập thi tuyển sinh hệ cao đẳng vừa làm vừa học, ngành GD Mầm non – Khóa 13

 LỊCH ÔN TẬP THI TUYỂN SINH 

Hệ cao đẳng vừa làm vừa học, ngành GD Mầm non – Khóa 13

(Thời gian từ 07/09/2013 đến 05/10/2013) 

LỚP

SL

HV

MÔN THI

SỐ

TIẾT

SỐ BUỔI HỌC

(4 tiết/buổi)

THỜI GIAN HỌC

BUỔI HỌC

 

 

GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY

 

 

ĐỊA ĐIỂM HỌC

TỪ

ĐẾN

OCM

2131

(Từ tên An đến Ngân)

120

Văn

20

  5

07/09/13

05/10/13

CT7

Phạm Ngọc Hiền

B108

 CS chính Trường ĐHSG

 (273 An Dương Vương,

P3, Quận 5)

Toán

20

 5

07/09/13

05/10/13

ST7

Nguyễn Thị Vân Khánh

Năng khiếu

Kể chuyện,

đọc diễn cảm

10

2.5

08/09/13

22/09/13

CCN

Nguyễn Hữu Hạo

Hát nhạc

10

2.5

08/09/13

22/09/13

SCN

Nguyễn Thị Nhường

OCM

2132 

(Từ tên Ngọc 

đếnYến)

130

Văn

20

  5

07/09/13

05/10/13

ST7

Nguyễn Thị Thanh Bình

C102

 CS chính Trường ĐHSG

 (273 An Dương Vương,

P3, Quận 5)

Toán

20

 5

07/09/13

05/10/13

CT7

Tạ Quang Sơn

Năng khiếu

Kể chuyện,

đọc diễn cảm

10

2.5

08/09/13

22/09/13

SCN

Nguyễn Hữu Hạo

Hát nhạc

10

2.5

08/09/13

22/09/13

CCN

Nguyễn Thị Nhường

 

· Giờ học:     Sáng   : Từ 07h30 đến 11h00.

                           Chiều  : Từ 13h30 đến 17h00

 

 

 

 
Lịch ôn tập thi tuyển sinh hệ cao đẳng vừa làm vừa học, ngành GD Tiểu học – Khóa 13

 LỊCH ÔN TẬP THI TUYỂN SINH

Hệ cao đẳng vừa làm vừa học, ngành GD Tiểu học – Khóa 13

(Thời gian từ 07/09/2013 đến 05/10/2013)

 

LỚP

SL

HV

MÔN THI

SỐ

TIẾT

SỐ BUỔI HỌC

(4 tiết/buổi)

THỜI GIAN HỌC

BUỔI HỌC

GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY

ĐỊA ĐIỂM HỌC

TỪ

ĐẾN

OCT

2131

(Từ tên Ái 

đến Hội)

140

Văn

20

5

08/09/13

22/09/13

CN

Nguyễn Thị Thanh Bình

B202

 CS 2 Trường ĐHSG

 (04 Tôn Đức Thắng,

P. Bến Nghé, Quận 1)

Toán

20

5

07/09/13

05/10/13

ST7

Nguyễn Văn Huấn

Tiếng Anh

20

5

07/09/13

05/10/13

CT7

Phạm Thị Hiền Lương

OCT

2132

(Từ tên Hồng 

đến Ngoan)

120

Văn

20

5

07/09/13

05/10/13

ST7

Đặng Văn Vũ

B201

 CS 2 Trường ĐHSG

 (04 Tôn Đức Thắng,

P. Bến Nghé, Quận 1)

Toán

20

5

07/09/13

05/10/13

CT7

Nguyễn Văn Huấn

Tiếng Anh

20

5

08/09/13

22/09/13

CN

Nguyễn Thị Huệ

OCT

2133

(Từ tên Ngọc 

đến Thoa)

150

Văn

20

5

07/09/13

05/10/13

CT7

Tô Hà Tường Vân

A201

 CS 2 Trường ĐHSG

 (04 Tôn Đức Thắng,

P. Bến Nghé, Quận 1)

(Từ ngày 14/9-5/10 học tại Hội Trường C,

CS chính ĐHSG, 273 An Dương Vương, P3, Q5)

Toán

20

5

08/09/13

22/09/13

CN

Nguyễn Văn Huấn

Tiếng Anh

20

5

07/09/13

05/10/13

ST7

Phạm Thị Hiền Lương

OCT

2134

(Từ tên Thoại 

đến Yến)

140

Văn

20

5

07/09/13

05/10/13

ST7

Tô Hà Tường Vân

A202

 CS 2 Trường ĐHSG

 (04 Tôn Đức Thắng,

P. Bến Nghé, Quận 1)

(Từ ngày 14/9-5/10

học tại B107,

CS chính ĐHSG, 273 An Dương Vương, P3, Q5)

Toán

20

 

5

07/09/13

05/10/13

CT7

Trần Thị Thanh Thủy

Tiếng Anh

20

5

08/09/13

22/09/13

CN

Trần Ngọc Mai

 

     Giờ học: Sáng    : Từ 07h30 đến 11h00.

               Chiều  : Từ 13h30 đến 17h00.


 

 

 
Thông báo xét tuyển năm 2013 Ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Tiểu học, hình thức vừa làm vừa học

 THÔNG BÁO XÉT TUYỂN NĂM 2013

Ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Tiểu học, hình thức vừa làm vừa học


1. Ngành đào tạo, trình độ đào tạo, tiêu chí xét tuyển, hồ sơ xét tuyển và hạn nhận hồ sơ 

 

STT

Ngành

Trình độ

Tiêu chí xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển

Hạn nhận hồ sơ xét tuyển

1

Giáo dục

Mầm non

Đại học

Thí sinh dự thi tuyển sinh đại học 2013 ngành Giáo dục Mầm non (D140201) có tổng điểm từ 13,5 trở lên.

- Bản photo Phiếu báo điểm thi hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học 2013.

-  01 phong bì đã dán sẵn tem ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc.

- Từ 20/08/2013 đến 08/09/2013: ĐKXT tại Phòng C09 (tầng trệt, dãy C)

- Từ 09/09/2013 đến 18/10/2013: ĐKXT tại Phòng Đào tạo (HB107)

 

Cao đẳng

2

Giáo dục

 Tiểu học 

 

Đại học

Thí sinh dự thi tuyển sinh đại học 2013 khối A, A1, D1 có tổng điểm từ 13 trở lên.

Cao đẳng

 

2. Vùng tuyển, đối tượng tuyển sinh

 
Tuyển thí sinh trong cả nước; có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
 
3. Nơi nhận hồ sơ đăng kí xét tuyển
 
Phòng Đào tạo, trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5.
 
4. Thời gian đào tạo
          - Trình độ đại học: 
                   + Lớp học vào sáng/chiều các ngày trong tuần: 4 năm.
           + Lớp học vào thứ 7, chủ nhật và một số buổi tối khi cần thiết: 4,5 năm.
          - Trình độ cao đẳng: 
           + Lớp học vào sáng/chiều các ngày trong tuần: 3 năm.
           + Lớp học vào thứ 7, chủ nhật và một số buổi tối khi cần thiết: 3,5 năm.
 
5. Địa điểm học
Tại cơ sở 2, trường Đại học Sài Gòn, số 04 Tôn Đức Thắng, P. Bến Nghé, Quận 1.
 
6. Học phí
              - Lệ phí đăng kí xét tuyển: 15.000đ/ thí sinh
              - Học phí toàn khóa cho 01 sinh viên (không kể lệ phí thi tốt nghiệp):
 
                        +  Hệ đại học: 22.400.000đ, đóng làm 08 đợt, mỗi đợt đóng 2.800.000đ.
                        +  Hệ cao đẳng: 15.200.000đ, đóng làm 06 đợt, đợt 1 đóng 2.700.000đ, các đợt còn lại đóng mỗi đợt 2.500.000đ.
 
        Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sài Gòn:, ĐT: 38.352.309; 38.338.975.
 

 

 
<< Bắt đầu < Lùi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tiếp theo > Cuối >>

Trang 3 của 15