Tuyển sinh
Bảng điểm thi tuyển sinh năm 2013, hệ VLVH, kì thi ngày 12,13/10/2013

 

Bảng điểm thi tuyển sinh năm 2013,

Hệ VLVH, kì thi ngày 12,13/10/2013

 

          -  Bảng điểm cao đẳng Mầm non

          -  Bảng điểm cao đẳng Tiểu học

          -  Bảng điểm liên thông từ trung cấp lên cao đẳng (TN dưới 36 tháng)

          -  Bảng điểm liên thông từ trung cấp lên cao đẳng (TN từ 36 tháng trở lên)

          -  Bảng điểm trung cấp Mầm non

 

         Lưu ý: Thí sinh có nhu cầu phúc khảo bài thi đề nghị nộp đơn (theo mẫu) tại phòng Đào tạo HB107, trường ĐHSG (273 An Dương Vương, P3, Q5)

                  Thời hạn nhận đơn phúc hảo từ ngày 22/10/1013 đến 5/11/2013 

 
Danh sách trúng tuyển đại học, cao đẳng hệ vừa làm vừa học năm 2013 (ngành GD Tiểu học và GD Mầm non) cập nhật ngày 07/10

Danh sách trúng tuyển đại học, cao đẳng hệ vừa làm vừa học năm 2013

(ngành GD Tiểu học và GD Mầm non)
 
( Cập nhật ngày 07/10/2013 )
 
 

        DS trúng tuyển đại học, cao đẳng hệ vừa làm vừa học

        Danh sách trúng tuyển ĐH, CĐ hệ vừa làm vừa học năm 2013 (ngành GD Tiểu học và GD Mầm non) đợt 2 - ngày 01/10/2013                            

         Ghi chú: Các thí sinh trúng tuyển sẽ nhập học từ ngày 07/10 đến 11/10/2013. Sẽ bổ sung thí sinh nộp hồ sơ đến ngày 07/10/2013 để thí sinh nhập học cùng đợt nói trên, thí sinh theo dõi tiếp DS trúng tuyển.


  Ghi chú: Các thí sinh đã trúng tuyển hệ chính quy (NV2 hoặc NV3) sẽ không được đưa vào DS trúng tuyển hệ vừa làm vừa học.

 

 

 
Danh sách trúng tuyển đợt 2 (hệ chính quy) cập nhật ngày 21/9

 DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN ĐỢT 2 (HỆ CHÍNH QUY)

 ( Cập nhật ngày 21/9 )

            1. Danh sách trúng tuyển NV1 cao đẳng

            2. Danh sách trúng tuyển NV2 
 
 
        Lưu ý: Các thí sinh trúng tuyển nhiều hơn 1 hồ sơ xét tuyển (vừa trúng tuyển NV2, vừa trúng tuyển NV3), sau khi xem DS trúng tuyển, nếu không đúng với nguyện vọng học, đề nghị liên hệ sớm với phòng Đào tạo của Trường để chuyển sang trúng tuyển NV phù hợp. Cần thực hiện sớm để nhanh chóng ổn định DS trúng tuyển NV bổ sung.
 
 
 
 

 

 
Những điều cần biết khi thí sinh khóa 13 đến đăng ký nhập học tại Trường Đại học Sài Gòn

THÔNG BÁO

Về việc những điều cần biết khi thí sinh khóa 13 đến đăng ký nhập học tại Trường Đại học Sài Gòn

 

 

A.  Thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Sài Gòn khóa 13 năm học 2013 – 2014 đến nơi nộp hồ sơ đăng ký dự thi để nhận giấy báo nhập học.  

B.  Khi đến làm thủ tục nhập học thí sinh chú ý : 

Có mặt tại cơ sở chính của Trường Đại học Sài Gòn (273 An Dương Vương, P3, Q5, TP. HCM) theo lịch sau đây để làm thủ tục nhập học: 

 

Ngày

Sáng (từ 07g30 đến 11g00)

Chiều (từ13g30 đến17g00)

23/09/2013

Các ngành ĐH thuộc khối sưphạm (trừ ngành GD Tiểu học, GD Mầm non)

Các ngành ĐH GD Tiểu học, ĐH Luật

24/09/2013

Các ngành ĐH Kế toán, ĐHQuản trị kinh doanh

Các ngành ĐHTài chính -Ngân hàng, ĐH CN thông tin

25/09/2013

Các ngành ĐH Việt Nam học, ĐH Khoa học môi trường, ĐHToán ứng dụng, ĐH Thanhnhạc

Các ngành ĐHNgôn ngữ Anh(TM - DL), ĐH KH thư viện

26/09/2013

Các ngành ĐH GD Mầm non, ĐH Kĩ thuật điện, điện tử, ĐHKĩ thuật điện tử, truyền thông, ĐH Công nghệ Kĩ thuật điện,điện tử, ĐH Công nghệ Kĩthuật điện tử, truyền thông

Các ngành CĐ GD Tiểu học, CĐ GD Mầmnon

27/09/2013

Các ngành CĐ thuộc khối sưphạm (trừ ngành GD Tiểu học, GD Mầm non) và (các ngànhxét tuyển nguyện vọng 2 hệĐH) ĐH Khoa học thư viện, ĐH Tài chính – Ngân hàng, ĐH Quản trị văn phòng, ĐHToán ứng dụng, ĐH CN kĩthuật môi trường, ĐH GDchính trị, ĐH SP Sinh học, ĐH SP Lịch sử, ĐH SP Địa lí

Các ngành CĐthuộc khốingoài sư phạm

 

KHI ĐẾN LÀM THỦ TỤC NHẬP HỌC CẦN MANG THEO

 

1.     Học bạ THPT hoặc THBT.

2.      Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT, THBT, TCCN hoặc tương đương đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2013; Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp các nămtrước.

3.     Giấy khai sinh.

4.     Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có) như: giấy chứng nhận con liệt sĩ, thẻ thương binh, bệnh binh hoặc được hưởng chính sách như thươngbinh của bản thân hoặc của cha (mẹ), con của anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; giấy chứng nhận là người hoặc con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễmchất độc hóa học, hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch tù, đày, hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, có cônggiúp đỡ cách mạng; sổ hộ nghèo hoặc giấy chứng nhận hộ nghèo do Sở LĐ-TB và XH cấp; giấy chứng nhận con mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa của Phòng LĐ-TB và XH cấp; giấy chứng nhận bản thân bị khuyết tật, tàn tật có khó khăn về kinh tế do HĐ giám định Y khoa Sở y tế cấp; giấy chứng nhận là người dân tộc thiểu số thuộchộ nghèo và hộ có thu nhập tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo do địa phương cấp (nộp kèm sổ hộ nghèo của gia đình); giấy chứng nhận cha (mẹ) là CBCNVC bị tainạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên; giấy chứng nhận có cha (mẹ) thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã cóđiều kiện kinh tế XH đặc biệt khó khăn.

5.     Giấy báo nhập học.

6.     Sổ đoàn viên, có kí chuyển sinh hoạt Đoàn của Đoàn cơ sở nơi đoàn viên đang sinh hoạt Đoàn hoặc các giấy tờ chứng nhận là Đoàn viên (nếu là đoàn viên ĐoànTNCS).

7.     Lệ phí và kinh phí đào tạo phải đóng khi làm thủ tục nhập học:

·     Đồng phục thể dục:        95.000đ

·     Bảo hiểm y tế: 290.000đ     

·     Bảo hiểm tai nạn: 45.000đ   (tự nguyện)

·     Sổ tay HSSV: 30.000đ

·     Thẻ SV, thẻ thư viện:     35.000đ

·     Huy hiệu trường: 15.000đ

·     Lệ phí khám sức khỏe (khi sinh viên đến làm thủ tục nhập học): 80.000đ.

·     Học phí: Theo quy định hiện hành, chưa thu học phí đối với sinh viên các ngành sư phạm. Tạm thu đầu năm đối với sinh viên các ngành ngoài sư phạm (kể cả SVthuộc diện ưu tiên ở mục 4): 1.500.000đ / 01 SV.

Ghi chú:

- Các giấy tờ quy định tại các mục 1, 2, 3, 4 nói trên, Trường sẽ thu bản photocopy. Thí sinh cần mang theo bản chính để Trường kiểm tra, đối chiếu.

- Học sinh, sinh viên mang theo 4 tấm hình 3x4 và 01 bản sao giấy CMND.

- Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng Công tác HS-SV, Trường Đại học Sài Gòn, ĐT : 08.38305570, hoặc truy cập trang web http://www.sgu.edu.vn; http://cthssv.sgu.edu.vn.

 

 

 

 
Bảng điểm môn năng khiếu tuyển sinh trình độ trung cấp, ngành SP Mầm non, kỳ thi ngày 10/9/2013, tại trường Đại học Sài Gòn

 

BẢNG ĐIỂM MÔN NĂNG KHIẾU

Tuyển sinh trình độ trung cấp, ngành SP Mầm non

Kỳ thi ngày 10/9/2013, tại trường Đại học Sài Gòn

 
Phương án điểm chuẩn xét tuyển đợt 2 tuyển sinh năm 2013

PHƯƠNG ÁN ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐỢT 2
TUYỂN SINH NĂM 2013

Các điểm dưới đây dành cho HSPT, KV3. Các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

Thí sinh không trúng tuyển được rút hồ sơ đăng kí xét tuyển trước ngày 20/09/2013.

1.      Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2, trình độ đại học, hệ chính quy

Stt

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

1

ĐH Khoa học thư viện

D320202

A

17,0

A1

17,0

B

18,0

C

17,5

D1

17,0

2

ĐH Tài chính Ngân hàng

D340201

A

18,5

A1

18,5

D1

19,0

2

ĐH Quản trị văn phòng

D340406

A1

18,0

C

19,0

D1

18,0

3

ĐH Toán ứng dụng

D460112

A

19,0

A1

19,0

D1

19,0

4

ĐH Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

18,5

A1

19,0

B

20,5

5

ĐH Giáo dục chính trị

D140205

A

18,0

A1

18,5

C

19,0

D1

18,5

6

ĐH Sư phạm Sinh học

D140213

B

23,5

7

ĐH Sư phạm Lịch sử

D140218

C

19,0

8

ĐH Sư phạm Địa lí

D140219

A

19,5

A1

19,5

C

21,0

 

 

2.      Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1, nguyện vọng 2, trình độ cao đẳng, hệ chính quy

Stt

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1, NV2

1

CĐ Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)

C220113

A1

16,0

C

17,5

D1

16,0

2

CĐ Tiếng Anh (Thương mại và Du lịch)

C220201

D1

18,0

3

CĐ Lưu trữ học

C320303

C

14,5

D1

13,5

4

CĐ Quản trị văn phòng

C340406

A1

16,5

C

17,5

D1

17,0

5

CĐ Thư kí văn phòng

C340407

A1

15,5

C

16,5

D1

16,0

6

CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A

16,0

A1

16,5

D1

16,5

7

CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

15,0

A1

15,0

D1

15,0

8

CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

15,0

A1

15,0

D1

15,0

9

CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A

16,0

A1

16,0

B

17,5

10

CĐ Giáo dục Tiểu học

C140202

A

18,0

A1

18,5

D1

18,5

11

CĐ Giáo dục Công dân

C140204

C

15,0

D1

15,0

12

CĐ Sư phạm Toán học

C140209

A

21,0

A1

21,0

13

CĐ Sư phạm Vật lí

C140211

A

18,0

A1

18,0

14

CĐ Sư phạm Hóa học

C140212

A

20,0

15

CĐ Sư phạm Sinh học

C140213

B

18,5

16

CĐ Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

C140214

A

13,5

A1

13,5

B

14,5

D1

14,5

17

CĐ Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C140215

A

13,5

A1

13,5

B

14,0

D1

14,0

18

CĐ Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216

A

13,5

A1

13,5

B

14,5

C

14,5

D1

14,5

19

CĐ Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

18,0

D1

17,5

20

CĐ Sư phạm Lịch sử

C140218

C

17,0

21

CĐ Sư phạm Địa lí

C140219

A

15,5

A1

15,5

C

17,0

22

CĐ Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

19,0

 

 

 
<< Bắt đầu < Lùi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tiếp theo > Cuối >>

Trang 3 của 15