Tuyển sinh
Điểm chuẩn tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2014 và Kế hoạch xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2014

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2014

 
               Các điểm dưới đây dành cho HSPT, KV3. Đối với các ngành có điểm các môn thi không nhân hệ số: các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm. Đối với các ngành có điểm môn thi chính được nhân hệ số 2: điểm ưu tiên được tính là điểm ưu tiên của thí sinh nhân 4 chia 3.
 
1.     Điểm trúng tuyển đại học 
 
Stt
Ngành
Khối
Môn thi nhân hệ số 2
Điểm
chuẩn
Việt Nam học (VH-DL)
D220113
A1
 
18,0
C
18,0
D1
18,0
2
Ngôn ngữ Anh (TM-DL)
D220201
D1
Tiếng Anh
25,0
3
Quản trị kinh doanh
D340101
A
 
17,5
A1
17,5
D1
17,5
4
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A
 
17,5
A1
17,5
D1
17,5
5
Kế toán
D340301
A
 
17,5
A1
17,5
D1
17,5
6
Quản trị văn phòng
D340406
A1
 
16,5
C
16,5
D1
16,5
7
Khoa học môi trường
D440301
A
 
17,0
A1
17,0
B
17,0
8
Toán ứng dụng
D460112
A
Toán
22,0
A1
22,0
D1
22,0
9
Công nghệ thông tin
D480201
A
 
18,0
A1
18,0
D1
18,0
10
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
D510302
A
 
17,0
A1
17,0
D1
17,0
11
Công nghệ kĩ thuật môi trường
D510406
A
 
17,0
A1
17,0
B
17,0
12
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
D520207
A
 
16,5
A1
16,5
D1
16,5
13
Quản lí giáo dục
D140114
A
 
16,0
A1
16,0
B
17,0
C
16,0
D1
16,0
14
Giáo dục Mầm non
D140201
M
Năng khiếu
26,5
15
Giáo dục Tiểu học
D140202
A
 
20,0
A1
20,0
C
20,0
D1
20,0
16
Giáo dục Chính trị
D140205
A
 
15,0
A1
15,0
C
15,0
D1
15,0
17
Sư phạm Toán học
D140209
A
Toán
29,0
A1
29,0
18
Sư phạm Vật lí
D140211
A
27,0
A1
27,0
19
Sư phạm Hóa học
D140212
A
Hóa
29,0
20
Sư phạm Sinh học
D140213
B
Sinh
24,0
21
Sư phạm Ngữ văn
D140217
C
Ngữ văn
24,0
D1
24,0
22
Sư phạm Lịch sử
D140218
C
Sử
20,0
23
Sư phạm Địa lí
D140219
A
 
16,5
A1
16,5
C
16,5
24
Sư phạm Âm nhạc
D140221
N
Năng khiếu
35,5
25
Sư phạm Mĩ thuật
D140222
H
Năng khiếu
25,5
26
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
D1
Tiếng Anh
27,5
           
          Lưu ý
a) Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển: từ 25/8/2014 đến 30/8/2014.
b) Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Mầm non (D140201) không trúng tuyển, có tổng điểm (năng khiếu nhân hệ số 2):
- từ 25,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (C140201);
- từ 18,0 trở lên được đăng kí xét tuyển vào hệ vừa làm vừa học ngành Giáo dục Mầm non, trình độ đại học: 100 chỉ tiêu, trình độ cao đẳng: 100 chỉ tiêu.
c) Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Tiểu học (D140202) không trúng tuyển, có tổng điểm (không nhân hệ số) từ 14,0 trở lên được đăng kí xét tuyển vào hệ vừa làm vừa học ngành Giáo dục Tiểu học, trình độ đại học: 115 chỉ tiêu, trình độ cao đẳng: 60 chỉ tiêu.
d) Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Âm nhạc (D140221) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 32,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng chính quy ngành Sư phạm Âm nhạc (C140221).
e) Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Mĩ thuật (D140222) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 21,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng chính quy ngành Sư phạm Mĩ thuật (C140222).
 
2.     Điểm trúng tuyển cao đẳng
Stt
Ngành
Môn thi nhân hệ số 2
Khối
Điểm chuẩn
1
CĐ Giáo dục Mầm non
C140201
Năng khiếu
M
25,0
2
CĐ Sư phạm Âm nhạc
C140221
Năng khiếu
N
32,0
3
CĐ Sư phạm Mĩ thuật
C140222
Năng khiếu
H
21,0
 
- Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển: 25/8/2014 đến 30/8/2014.
- Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng của các ngành khác sẽ được công bố vào ngày 09/9/2014.
 
3.     Xét tuyển nguyện vọng 2 đại học và xét tuyển cao đẳng
            Thí sinh nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, P3, Q5, TP. Hồ Chí Minh hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Sài Gòn, từ ngày 20/8/2014 đến hết ngày 05/9/2014 (tính theo dấu bưu điện). Hồ sơ gồm: Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2014 có đóng dấu đỏ của trường đã dự thi, lệ phí xét tuyển 30.000đ, 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh. Ngày 09/9/2014 Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NV2 hệ đại học, trúng tuyển hệ cao đẳng và gửi giấy báo nhập học. Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển từ 17/9/2014.
 
            3.1. Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 đại học: 500
Stt
Ngành
Khối
Điểm nhận hồ sơ
xét tuyển NV2
Chỉ tiêu xét tuyển NV2
Khoa học thư viện
D320202
A
15,0
50
A1
B
C
D1
2
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A
17,5
230
A1
D1
3
Kế toán
D340301
A
17,5
100
A1
D1
4
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
D510301
A
16,5
50
A1
D1
5
Công nghệ kĩ thuật môi trường
D510406
A
17,0
20
A1
B
6
Kĩ thuật điện, điện tử
D520201
A
16,5
50
A1
D1
 

             3.2. Chỉ tiêu xét tuyển cao đẳng: 375
            Chỉ xét tuyển từ kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2014. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển: từ 12 điểm trở lên (chưa nhân hệ số) đối với tất cả các khối.
Stt
Ngành
Khối
Chỉ tiêu xét tuyển
Quản trị văn phòng
C340406
A1
30
C
D1
2
Thư kí văn phòng
C340407
A1
30
C
D1
3
Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử
C510301
A
20
A1
D1
4
Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông
C510302
A
20
A1
D1
5
Giáo dục Tiểu học
C140202
A
35
A1
C
D1
6
Giáo dục Công dân
C140204
C
20
D1
7
Sư phạm Toán học
C140209
A
20
A1
8
Sư phạm Vật lí
C140211
A
20
A1
9
Sư phạm Hóa học
C140212
A
20
10
Sư phạm Sinh học
C140213
B
20
11
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp
C140214
A
20
A1
B
D1
12
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp
C140215
A
20
A1
B
D1
13
Sư phạm Kinh tế Gia đình
C140216
A
20
A1
B
C
D1
14
Sư phạm Ngữ văn
C140217
C
20
D1
15
Sư phạm Lịch sử
C140218
C
20
16
Sư phạm Địa lí
C140219
A
20
A1
C
17
Sư phạm Tiếng Anh
C140231
D1
20
 
Cộng
 
 
375
 
Tra cứu kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2014

 

TRA CỨU KẾT QUẢ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014

 

               Bấm vào đây để tra cứu kết quả

 

       Thí sinh nộp đơn phúc khảo tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sài Gòn từ ngày 25/7/2014 đến ngày 08/8/2014.

 

  

 

 
Lịch công tác tuyển sinh Đại học năm 2014

LỊCH CÔNG TÁC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014

 
1. LỊCH CÔNG TÁC
Thứ, ngày
Thời gian
Địa điểm
Nội dung công việc
Thành phần tham dự
Thứ năm
26/06/2014
-   8h45
 
 
-   15h30
- Hội trường A
 
 
- P. Đào tạo
- Họp Ban coi thi: Triển khai công tác coi thi, tập huấn thi trắc nghiệm.
- Nhận bàn giao hồ sơ coi thi
- Lãnh đạo, thư kí Ban coi thi; LĐ, TK các điểm thi, Đoàn thanh tra kỳ thi TS.
- Lãnh đạo và thư kí các điểm thi.
Thứ hai
30/06/2014
-   8h00
 
- Hội trường A
- Tập huấn công tác coi thi cho SV năm thứ tư (nếu có).
-  Đoàn công tác thi tại Quy Nhơn, Cần Thơ, Vinh khởi hành  đi QN, CT, Vinh.
-  Sinh viên năm thứ tư được cử tham gia coi thi.
-  Đoàn công tác thi tại Quy Nhơn, Cần Thơ theo Quyết định của Hiệu trưởng.
Thứ tư
02/07/2014
-   7h00
- Các điểm thi
- Triển khai công tác chuẩn bị tại các điểm thi.
-  Lãnh đạo,  thư kí các điểm thi.
- Phòng QT-TB bố trí xe để chuyển hồ sơ.
Thứ năm
03/07/2014
 
-   6h10
-   8h00
 
- 9h00
 
- Các điểm thi
- Các phòng thi
 
- Các điểm thi
 
Thi đợt 1
-  Họp Ban coi thi .
- Làm thủ tục dự thi và phổ biến quy chế thi cho thí sinh.
- Tập huấn công tác coi thi và tập huấn thi trắc nghiệm.
 
-  LĐ, TK, CBCT các điểm thi.
- Cán bộ coi thi phổ biến cho thí sinh dự thi.
- Lãnh đạo, thư kí, cán bộ coi thi các điểm thi.
Thứ sáu
04/07/2014
-  6h30
- 13h30
- Các điểm thi
-  Thi môn 1
-  Thi môn 2
- Lãnh đạo, thư kí, cán bộ coi thi các điểm thi.
Thứ bảy
05/07/2014
-    6h30
- Các điểm thi
-  Thi môn 3
- Lãnh đạo, thư kí, cán bộ coi thi các điểm thi.
Thứ ba
08/07/2014
 
-   6h10
-  8h00
 
-  9h00
 
-  Các điểm thi
-  Các phòng thi
 
- Các điểm thi
 
Thi đợt 2
-  Họp Ban coi thi .
- Làm thủ tục dự thi và phổ biến quy chế thi cho thí sinh.
- Tập huấn công tác coi thi và tập huấn thi trắc nghiệm.
 
-  LĐ, TK, CBCT các điểm thi.
- Cán bộ coi thi phổ biến cho thí sinh dự thi.
- Lãnh đạo, thư kí, cán bộ coi thi các điểm thi.
Thứ tư
09/07/2014
-   6h30
-   13h30
Các điểm thi
-  Thi môn 1
-  Thi môn 2
- Lãnh đạo, thư kí, cán bộ coi thi các điểm thi.
Thứ năm
10/07/2014
-    6h30
-   13h00
-   14h30
-  Các điểm thi
-  ĐH Sài Gòn
- Phòng D.102
-  Thi môn 3
-  Thi NK ngành SPÂN và MN
- Họp Ban thư kí HĐTS
-  LĐ, TK, CBCT các điểm thi.
-  LĐ,TK,GK chấm NK SPÂN và MN
-  Ban TK theo QĐ số 1254/QĐ-ĐHSG-ĐT ngày 20/5/2014
Thứ sáu
11/07/2014
-    7h30
 
- 13h00
-  ĐH Sài Gòn
 
-  ĐH Sài Gòn
-  Thi NK ngành SPÂN và MN
 
-  Thi NK ngành SPÂN và MN
-  Lãnh đạo, TK, giám khảo chấm thi NK ngành SP ÂN và MN
- Lãnh đạo, TK, giám khảo chấm thi NK ngành SPÂN và MN
Thứ bảy
12/07/2014
-  7h30
 
- 13h00
-  ĐH Sài Gòn
 
-  ĐH Sài Gòn
-  Thi NK ngành SP ÂN và MN
-  Thi NK ngành SP ÂN và MN
- LĐ, TK, giám khảo chấm thi NK ngành SP ÂN và MN
- LĐ, TK, giám khảo chấm thi NK ngành SP ÂN và MN
Chủ nhật
13/07/2014
-  7h30
-  ĐH Sài Gòn
-  Thi NK ngành SP ÂN và MN
- LĐ, TK, giám khảo chấm thi NK ngành SP ÂN và MN
Thứ hai
14/07/2014
-   8h00
- Hội trường A
- Họp Ban chấm thi; Triển khai  chấm thi các môn tự luận.
Lãnh đạo, thư kí và các cán bộ chấm thi các môn tự luận
 
 
 
2. LỊCH THI
2.1. Đợt 1, ngày 03, 04, 05/07/2014, thi đại học khối A và A1
Ngày
Buổi
Môn thi
Khối A
Khối A1
Ngày 3/7/2014
Sáng
(Từ 8h00)
Làm thủ tục dự thi, xử lí những sai sót trong đăng kí dự thi của thí sinh.
Ngày 4/7/2014
Sáng
Toán
Toán
Chiều
Ngày 5/7/2014
Sáng
Hóa
Tiếng Anh
Chiều
Dự trữ
Dự trữ
 
2.2. Đợt 2, ngày 08, 09, 10/07/2014, thi đại học khối B, C, D1, M, N, H
Ngày
Buổi
Môn thi
Khối B
Khối C
Khối D1
Khối M
Khối N
Khối H
Ngày 8/7/2014
Sáng
(Từ 8h00)
Làm thủ tục dự thi, xử lí những sai sót trong đăng kí dự thi của thí sinh.
Ngày 9/7/2014
Sáng
Toán
Địa
Toán
Toán D
 
Trang trí
Chiều
Sinh
Sử
Tiếng Anh
 
 
Hình họa
Ngày10/7/2014
Sáng
Hóa
Ngữ văn
Ngữ văn
Văn D
Văn C
Văn C
Chiều
Dự trữ
Năng khiếu
Năng khiếu
 
 
3. THỜI GIAN BIỂU TỪNG BUỔI THI
3.1. Đối với các môn thi tự luận
Thời gian
Nhiệm vụ
Buổi sáng
Buổi chiều
6h30 - 6h45
13h30 - 13h45
Cán bộ coi thi đánh số báo danh vào chỗ ngồi của thí sinh; gọi thí sinh vào phòng thi; đối chiếu, kiểm tra ảnh, thẻ dự thi.
6h45 - 7h00
13h45 - 14h00
Một cán bộ coi thi đi nhận đề thi tại điểm thi.
7h00 - 7h15
14h00 - 14h15
Bóc túi đựng đề thi và phát đề thi cho thí sinh.
7h15 - 10h15
14h15 – 17h15
Thí sinh làm bài thi.
10h00
17h00
Cán bộ coi thi nhắc thí sinh còn 15 phút làm bài.
10h15
17h15
Cán bộ coi thi thu bài thi.
 
3.2. Đối với các môn thi trắc nghiệm.
Thời gian
Nhiệm vụ
Buổi sáng
Buổi chiều
6h30 - 6h45
13h30 - 13h45
Cán bộ coi thi nhận túi phiếu trả lời trắc nghiệm (TLTN) và túi tài liệu; đánh số báo danh vào chỗ ngồi của thí sinh; gọi thí sinh vào phòng thi; đối chiếu, kiểm tra ảnh, thẻ dự thi.
6h45 - 7h00
13h45 - 14h00
Một cán bộ coi thi đi nhận đề thi tại điểm thi; một CBCT phát phiếu TLTN và hướng dẫn các thí sinh điền vào các mục từ 1 đến 9 trên phiếu TLTN.
7h00 - 7h15
14h00 - 14h15
Kiểm tra niêm phong túi đề thi; mở túi đề thi và phát đề thi cho thí sinh; sau khi phát đề xong, cho thí sinh kiểm tra đề và ghi mã đề thi vào phiếu TLTN.
7h15
14h15
Bắt đầu giờ làm bài (90 phút).
7h30
14h30
Thu đề thi và phiếu TLTN còn dư tại phòng thi giao cho thư kí điểm thi tại phòng thi.
8h30
15h30
Cán bộ coi thi nhắc thí sinh còn 15 phút làm bài.
8h45
15h45
Hết giờ làm bài thi trắc nghiệm, thu và bàn giao phiếu TLTN.
Thời gian làm bài các môn thi tự luận là 180 phút, các môn thi trắc nghiệm là 90 phút.

 

 
Quy định môn thi chính trong tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2014

 

QUY ĐỊNH

Về môn thi chính trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2014

 

          Căn cứ Công văn số 2241/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 05/5/2014 về việc hướng dẫn xác định tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường Đại học Sài Gòn quy định các ngành có quy định môn thi chính (được nhân hệ số 2) áp dụng trong tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2014 như sau:

 

Stt

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Môn thi chính

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

 

 

 

1

Ngôn ngữ Anh (Thương mại - Du lịch)

D220201

D1

Tiếng Anh

2

Toán ứng dụng

D460112

A, A1, D1

Toán

3

Sư phạm Toán học

D140209

A, A1

Toán

4

Sư phạm Vật lí

D140211

A, A1

5

Sư phạm Hóa học

D140212

A

Hóa

6

Sư phạm Sinh học

D140213

B

Sinh

7

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C, D1

Ngữ văn

8

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

Sử

9

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

Năng khiếu

10

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

H

Năng khiếu

11

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

Tiếng Anh

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

 

 

 

12

Sư phạm Toán học

C140209

A, A1

Toán

13

Sư phạm Vật lí

C140211

A, A1

14

Sư phạm Hóa học

C140212

A

Hóa

15

Sư phạm Sinh học

C140213

B

Sinh

16

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C, D1

Ngữ văn

17

Sư phạm Lịch sử

C140218

C

Sử

18

Sư phạm Âm nhạc

C140221

N

Năng khiếu

19

Sư phạm Mĩ thuật

C140222

H

Năng khiếu

20

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

Tiếng Anh

 

HIỆU TRƯỞNG                 

 
<< Bắt đầu < Lùi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tiếp theo > Cuối >>

Trang 1 của 14