Xét tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học và xét tuyển hệ cao đẳng
Thứ sáu, 12 Tháng 8 2011 10:52

Xét tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học và xét tuyển hệ cao đẳng

 

Thí sinh nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, P3, Q5, TP. Hồ Chí Minh hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Sài Gòn, từ ngày 25/08 đến hết ngày 15/09/2011 (tính theo dấu bưu điện). Hồ sơ gồm: Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2011 có đóng dấu đỏ của trường đã dự thi, lệ phí xét tuyển (15.000đ), 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh. Ngày 17/09/2011 Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NV2 hệ đại học, trúng tuyển NV1, NV2 hệ cao đẳng và gửi giấy báo nhập học. Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển từ 20/09/2011.
1. Hệ đại học (chỉ tiêu: 170)
Stt
Ngành
Khối
Điểm nhận hồ sơ 
xét tuyển NV2
Chỉ tiêu xét tuyển NV2
1
 Kĩ thuật điện, điện tử
103
A
14,0
40
2
 Kĩ thuật điện tử, truyền thông
104
A
14,0
40
3
 Khoa học thư viện (chuyên ngành Thư viện - Thông tin)
602
A
13,5
30
B
15,5
C
14,5
D1
13,5
 Sư phạm Lịch sử
612
C
15,0
15
5
 GD Chính trị
614
C, D1
15,0
20
6
 Quản lí giáo dục
913
A, C, D1
14,5
25
 
Cộng
 
 
 
170
 
2. Hệ cao đẳng (chỉ tiêu: 1900)
 Chỉ xét tuyển từ kết quả thi tuyển sinh đại học.
 Điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm sàn cao đẳng do Bộ quy định
 (Khối A,D1: 10 điểm; khối B, C: 11 điểm)
Stt
Ngành
Khối
Chỉ tiêu xét tuyển NV2
1
CĐ Tài chính – Ngân hàng
C75
A
200
D1
2
CĐ Công nghệ thông tin
C65
A
60
3
CĐ Kế toán
C66
A
220
D1
4
CĐ Quản trị kinh doanh
C67
A
200
D1
5
CĐ Công nghệ kĩ thuật môi trường
C68
A
100
B
6
CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)
C69
C
120
D1
7
CĐ Quản trị văn phòng
C70
C
100
D1
8
CĐ Thư ký văn phòng
C71
C
50
D1
9
CĐ Tiếng Anh (TM-DL)
C72
D1
130
10
CĐ Khoa học thư viện
C73
A
40
B
C
D1
11
CĐ Lưu trữ học
C74
C
30
D1
12
CĐ Sư phạm Toán học
C85
A
45
13
CĐ Sư phạm Vật lí
C86
A
30
14
CĐ Sư phạm Hóa học
C87
A
30
15
CĐ SP Kĩ thuật công nghiệp
C89
A
30
16
CĐ Sư phạm Sinh học
C90
B
30
17
CĐ Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
C91
B
30
18
CĐ Sư phạm Kinh tế gia đình
C92
B
30
19
CĐ Sư phạm Ngữ văn
C93
C
45
20
CĐ Sư phạm Lịch sử
C94
C
30
21
CĐ Sư phạm Địa lý
C95
A,C
30
22
CĐ Giáo dục Công dân – Công tác Đội
C96
C
40
23
CĐ Sư phạm Tiếng Anh
C97
D1
60
24
CĐ GD Tiểu học
C98
A
220
D1
 
Cộng
 
 
1900